thương chánh

thương chánh

Một người đàn ông đang làm việc tại một trạm thương chánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương ngữ, từ cổ: "thương chánh" một biến thể của từ "thương chính" (thương nghiệp chính thức hoặc ngành buôn bán hợp pháp). Từ này thường được dùng trong văn bản hành chính hoặc giao tiếp địa phương, chỉ hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa theo quy định của pháp luật.
    • Từ đồng nghĩa với "thương chính": Trong một số ngữ cảnh, "thương chánh" mang nghĩa tương tự "thương chính", tức là ngành thương mại tính chính thống, đối lập với buôn lậu hoặc thương mại phi pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • vùng này, người dân chủ yếu làm thương chánh để mưu sinh. (Ở khu vực này, người dân chủ yếu tham gia buôn bán hợp pháp để kiếm sống.)
    • Các hoạt động thương chánh cần được kiểm soát chặt chẽ. (Các hoạt động thương mại chính thống cần được quản lý nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thương chánh" trong văn bản cổ: Từ này xuất hiện trong các tài liệu hành chính thời phong kiến, dùng để chỉ các sắc thuế hoặc quy định liên quan đến buôn bán.

    • Chiếu chỉ về thương chánh được ban hành năm ấy. (Sắc lệnh về thương mại chính thống được công bố vào năm đó.)
  • "thương chánh" đối lập với "thương ": Một số vùng dùng "thương chánh" để phân biệt buôn bán hợp pháp với buôn lậu (thương ).

    • Ông ấy chuyên làm thương chánh, không bao giờ dính đến thương . (Ông ấy chuyên buôn bán hợp pháp, không bao giờ liên quan đến buôn lậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thương chính (danh từ): dạng chuẩn hơn của "thương chánh", chỉ ngành thương mại chính thức.

    • Thương chính một trong những ngành kinh tế trọng điểm. (Ngành thương mại chính thống một trong những lĩnh vực kinh tế quan trọng.)
  • Thương nghiệp (danh từ): hoạt động mua bán hàng hóa nói chung.

    • Thương nghiệp phát triển giúp đời sống người dân khấm khá. (Hoạt động buôn bán phát triển giúp đời sống người dân sung túc hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thương mại chính thống: hoạt động buôn bán hợp pháp.
  • Buôn bán hợp pháp: hình thức trao đổi hàng hóa đúng quy định pháp luật.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "thương chánh". Tuy nhiên, có thể tham khảo thành ngữ về buôn bán:) - Buôn bạn, bán phường: kinh doanh cần sự hợp tác tổ chức. - Làm thương chánh cũng cần buôn bạn, bán phường. (Kinh doanh hợp pháp cũng cần đối tác tổ chức bài bản.)